Giá từ:

375 triệu

VNĐ

New Mitsubishi Attrage

Khi mà thị trường và nhu cầu của người Việt ngày càng được nâng tầm thì phân khúc xe hạng B là nơi mà nhiều hãng xe đầu tư nhiều nhất trong khi xe hạng A không có nhiều sự lựa chọn mới về sản phẩm. Trong bài viết này, Mitsubishi Satsco sẽ mang đến một cái nhìn cận cảnh hơn “tân binh” Mitsubishi Attrage. 

BẢNG GIÁ

Phiên bản Giá bán lẻ Ưu đãi
New Attrage MT
375.000.000
4 triệu VNĐ
New Attrage CVT
460.000.000
3 triệu VNĐ
New Attrage CVT Premium
485.000.000
7 triệu VNĐ
New Attrage MT (Euro 5)
380.000.000
7 triệu VNĐ

Ưu đãi khi mua xe tại Mitsubishi Quận 7

Xe Mitsubishi có sẵn nhiều màu để lựa chọn – Nhiều ưu đãi cho khách hàng – Phương thức thanh toán linh hoạt, phù hợp: trả thẳng, trả góp với lãi suất ưu đãi . 

Liên Hệ: Lái thử và trải nghiệm miễn phí và nhận nhiều Khuyến Mãi hấp dẫn khác, liên hệ trực tiếp với Phòng Bán Hàng để mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH

Hotline 24/7

0932 627 999

Ngoại thất

Là mẫu xe kế tiếp thừa hưởng ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” độc đáo, với diện mạo hoàn toàn mới, Attrage 2020 sở hữu kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại, năng động. Phần đầu xe đặc trưng với 2 thanh trang trí mạ crôm hình chữ X. Lưới tản nhiệt với đường viền màu đỏ giúp tăng nét trẻ trung và hiện đại cho xe.

Điểm nhấn trong thiết kế đầu xe Attrage 2020 là hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Bi-LED dạng thấu kính không chỉ tăng tính thẩm mỹ đẹp mắt mà còn giúp hiệu quả chiếu sáng tốt hơn. 

Trang bị đèn Bi-Led giúp cho Attrage ngang hàng với các mẫu xe trong phân khúc và người dùng không phải đi “độ” hệ thống đèn để có ánh sáng tốt hơn. Phía bên dưới là cụm đèn sương mù sử dụng bóng halogen cho ánh sáng vàng giúp cải thiện khả năng quan sát đi lái xe vào ban đêm.

Attrage 2020 với kích thước tổng thể 4.305 x 1.670 x 1.515 mm, khoảng sáng gầm xe 170 mm ở mức khá tốt, giúp xe “lội nước” tốt hơn so với các đối thủ (City: 135mm; Vios: 133mm, Soluto: 150mm). Có ý kiến cho rằng Mitsubishi Attrage vốn chỉ là một chiếc xe hạng A được “nâng cấp”, nhưng nếu xét trên thông số với mẫu sedan hạng A là Hyundai i10 thì Attrage hoàn toàn xứng đáng thuộc phân khúc sedan hạng B.

Cụ thể hơn, Attrage có kích thước đều nhỉnh hơn i10 sedan, đặc biệt là trục cơ sở (ngang bằng Vios) hơn đến 125 mm đảm bảo không gian rộng rãi cho cả hàng ghế trước và sau.

 

Thân xe kéo dài hơn 60mm giúp ngoại thất xe trông hài hòa và cân đối cùng bộ mâm đúc 15 inch thiết kế mới mạnh mẽ hơn. Không những thế, Attrage 2020 sở hữu bán kính quay vòng nhỏ nhất chỉ 4,8 m giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn, ngay cả nơi đô thị đông đúc.

Đuôi xe cùng cản sau mới, mở rộng ra 2 bên giúp xe trông chắc chắn hơn, thanh nẹp chrome dầy bản trải dài ở cửa sau, bên trên là logo Mitsubishi và tên xe mạ chrome bóng bẩy. 

Khả năng báo hiện và nhận diện cũng được Mitsubishi tối đa hóa với cụm đèn hậu “to rõ” được tách biệt thành hai tầng rõ rệt kết hợp cùng hai dải đèn đèn phản quang đặt thấp ở cản dưới. Đặc biệt, đèn hậu LED thiết kế mới đặc trưng mang lại ấn tượng mạnh cho phần đuôi xe. Bộ mâm 15 inch mang thiết kế mới mạnh mẽ hơn đi cùng lốp cỡ 185/55R15.

Nội thất

Nhờ bố trí khoang động cơ thông minh, tiết kiệm diện tích, không gian nội thất của Attrage được mở rộng mang đến sự rộng rãi thoải mái cho các hành khách. Khoang xe Mitsubishi Attrage được thiết kế mở rộng diện tích tối ưu với chiều dài nội thất lên đến 2.002mm dẫn đầu trong phân khúc, đảm bảo đem lại cho hành khách sự thoải mái và tiện dụng cao nhất.

Được ứng dụng triết lý “OMOTENASHI” của Nhật Bản, lấy người dùng làm trung tâm, đem lại sự thoải mái từ những chi tiết nhỏ nhất, Attrage được trang bị hàng loạt các tiện nghi như: chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, ghế da mới sang trọng và êm ái, nút chỉnh âm thanh trên vô lăng, hệ thống điều hòa tự động, gập gương điện đến những tiện nghi cho hành khách sau như tựa tay với hốc để ly, 3 tựa đầu cho hàng ghế sau…

Điểm nâng cấp đáng chú ý cho Attrage 2020 còn ở hệ thống giải trí với màn hình 7” kết nối Android Auto/Apple CarPlay với khả năng kết nối 2 điện thoại cùng lúc và đạt chuẩn Hi-Res Audio. Ghế lái trên Attrage 2020 còn được trang bị tựa tay giúp người lái thoải mái hơn trên những chặng đường dài. Hàng ghế sau cũng được chăm chút với bệ tì tay có hộc đựng thức uống. 

Một trong những điểm ấn tượng nhất trên Attrage là hệ thống điều hòa không khí làm việc cực kì hiệu quả, chỉ cần mở khoảng 2 nấc gió ở mức 23 độ khi mới vào xe (thời điểm 12h trưa) trong 30 giây là luồng hơi lạnh đã phủ khá đều. Còn khi chiều tối trời mát thì chỉ cần ở 1 nấc gió với nhiệt độ 26-27 độ là đã khá lạnh. 

Khoang để hành lý của Attrage có dung tích lên đến 450 lít có thể chứa hành lý lớn cho những chuyến đi chơi xa. Ngoài ra, Attrage mới được trang bị nút bấm mở cốp đặt bên ngoài thay cho kiểu tích hợp vào tay nắm cửa, giúp dễ dàng mở cốp khi đang mang vác nhiều đồ đạc cồng kềnh.

Vận hành - An toàn

Động cơ 1.2L cùng công nghệ van biến thiên điện tử MIVEC, cho sức mạnh 78 mã lực tại 6.000/phút và mômen xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút đi cùng hộp số CVT INVECS-III. 

 

Thoạt nhìn, nhiều người sẽ nghĩ ngay Attrage với động cơ 1.2 sẽ “yếu” nhưng lại quên mất trọng lượng của xe chỉ có 905 kg (nhẹ hơn các mẫu xe khác cùng phân khúc ít nhất 100kg). Đây chính là công thức hoàn hảo cho một chiếc xe đô thi với “xác xe” nhẹ cùng động cơ nhỏ giúp tối ưu việt tiết kiệm nhiên liệu. Bằng chứng là mức tiêu thụ nhiên liêu theo công bố của cục đăng kiểm Viêt Nam cho Attrage là 5.09L/100km đối với phiên bản MT và 5.36L/100km phiên bản CVT.

Di chuyển trên phố đông ở dải tốc độ dưới 40 km/h, Attrage sử dụng hộp số CVT mang đến cảm giác tăng tốc mượt mà nếu đạp ga nhẹ nhàng. Nhưng nhờ vào trọng lượng nhẹ nên nếu thốc ga mạnh thì Attrage vẫn có thể bứt tốc khá ấn tượng đối với một chiếc xe hạng B. Một điểm nữa việc xoay trở Attrage hay quay đầu đều rất gọn gàng và ít khi phải thắng lại để lùi thêm chỗ trống và trả lái. 

Trên những chặng đường xa, hệ thống Cruise Control sẽ giúp ích khá nhiều cho người điều khiển, giảm đi sự mỏi chân khi phải đạp ga liên tục và tránh bị vi phạm tốc độ khi cần chạy đều ví dụ như vào khu vực đông dân cư, tránh được tình huống vô tình đạp lố chân ga. 

Tuy vậy, nhược điểm của một chiếc sedan hạng B sẽ bọc lộ ngay khi bạn di chuyển ở vận tốc 80 km/h vì khả năng cách âm gầm có hạn. Không gian bên trong cabin của Attrage vẫn có tiếng ồn từ lốp và gầm xe dọng vào. Việc này có thể cải thiện bằng cách thay loại lốp khác có chất lượng cao và êm hơn cũng như lót thêm vật liệu cách âm. Tuy vậy, khả năng cách âm môi trường của Attrage ở mức khá so với các xe trong phân khúc. 

Mitsubishi Attrage  vốn dĩ là mẫu xe đề cao khả năng sử dụng và bước sang năm 2020 thì Attrage đã được thay đổi ngoại hình bắt mắt và ấn tượng hơn hẳn. Bên cạnh đó thì các trang bị về mặt tiện nghi và tính thực dụng vẫn rất đầy đủ. Đi cùng với giá bán rất cạnh tranh thì Attrage 2020 chính là một trong những mẫu xe tốt dành cho những ai lần đầu chọn mua xe ô tô. 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

CVT Premium

4.305 x 1.670 x 1.515

CVT

4.305 x 1.670 x 1.515

MT

4.305 x 1.670 x 1.515

Chiều dài cơ sở (mm)2.5502.5502.550
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)4,84,84,8
Khoảng sáng gầm xe (mm)170170170
Trọng lượng không tải (kg)905905875
Tổng trọng lượng (kg)1.3601.3501.330
Số chỗ ngồi555
Loại động cơ1.2L MIVEC1.2L MIVEC1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTIPhun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTIPhun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI
Công suất cực đại (ps/rpm)78/6.00078/6.00078/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)100/4.000100/4.000100/4.000
Tốc độ cực đại (Km/h)170170172
Dung tích thùng nhiên liệu (L)424242
Hộp sốTự động vô cấp CVT INVECS-IIITự động vô cấp CVT INVECS-IIISố sàn 5 cấp
Hệ thống treo trướcKiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằngKiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằngKiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắn
Mâm – LốpMâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15Mâm hợp kim 2 tông màu, 185/55R15
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Phanh sauTang trốngTang trốngTang trống
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)
Dung Tích Xylanh (cc)1.1931.1931.193
KÍCH THƯỚC
ĐỘNG CƠ
HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
– Kết hợp5,365,365,09
– Trong đô thị6,476,476,22
– Ngoài đô thị4,714,714,42
Túi khíTúi khí đôiTúi khí đôiTúi khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Khoá cửa từ xa
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Chìa khóa thông minhKhông
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
Đèn sương mùKhông
Lưới tản nhiệtViền đỏViền đỏViền chrome
Kính chiếu hậuCùng màu với thân xe – Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽCùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽCùng màu với thân xe, chỉnh điện
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Sưởi kính sau
Gạt kính trướcTốc độ thay đổi theo vận tốc xeTốc độ thay đổi theo vận tốc xeTốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc daKhông
Cần số bọc daKhông
Điều hòa không khíTự độngTự độngChỉnh tay
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Tay nắm cửa trongMạ chromeMạ chromeCùng màu nội thất
Kính cửa điều khiển điệnCửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹtCửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹtCửa kính phía người lái điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu
Hệ thống âm thanhMàn hình cảm ứng 7″, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android AutoMàn hình cảm ứng 7″, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android AutoMàn hình cảm ứng 7″
Hệ thống loa444
Chất liệu ghếDaDaNỉ
Tựa đầu hàng ghế sau3 vị trí3 vị trí3 vị trí
Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Hệ thống khởi động nút bấmKhông
Nút chỉnh âm thanh và thoại rảnh tay
AN TOÀN
NGOẠI THẤT
NỘI THẤT
Hệ thống ga tự độngKhông
– Đèn chiếu xaLEDLEDHalogen
– Đèn chiếu gầnLEDLEDHalogen
Bệ tỳ tay dành cho người láiKhông
Cảnh báo thắt dây an toàn
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)KhôngKhông
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)KhôngKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)KhôngKhông
Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng và gạt mưa tự độngKhôngKhông
Camera lùiKhông

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH

Hotline 24/7

0932 627 999